TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吕不韦

Lǚ Bùwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 呂不韋

Âm Hán Việt LỮ BẤT VI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lữ bất vi” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

吕不韦 nghĩa là Lữ Bất Vi (?291-235 TCN), thương nhân và chính trị gia nước Tần 秦国 (Qínguó), từng là thừa tướng triều đại Tần 秦代 (Qíndài), được cho là cha của Doanh Chính 嬴政 (Yíng Zhèng), người sau này trở thành hoàng đế đầu tiên Tần Thủy Hoàng 秦始皇 (Qín Shǐhuáng).

Nghĩa của 吕不韦

Lǚ Bùwéi

LỮ BẤT VIphồn thể 呂不韋tên riêng
  1. Lữ Bất Vi (?291-235 TCN), thương nhân và chính trị gia nước Tần 秦国 (Qínguó), từng là thừa tướng triều đại Tần 秦代 (Qíndài), được cho là cha của Doanh Chính 嬴政 (Yíng Zhèng), người sau này trở thành hoàng đế đầu tiên Tần Thủy Hoàng 秦始皇 (Qín Shǐhuáng)

Câu hỏi thường gặp

吕不韦 nghĩa là gì?

吕不韦 (lǚ bùwéi) nghĩa là Lữ Bất Vi (?291-235 TCN), thương nhân và chính trị gia nước Tần 秦国 (Qínguó), từng là thừa tướng triều đại Tần 秦代 (Qíndài), được cho là cha của Doanh Chính 嬴政 (Yíng Zhèng), người sau này trở thành hoàng đế đầu tiên Tần Thủy Hoàng 秦始皇 (Qín Shǐhuáng).

吕不韦 đọc thế nào?

吕不韦 đọc là Lǚ Bùwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 吕不韦 là gì?

Âm Hán Việt của 吕不韦 là "lữ bất vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.