TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吕布

Lǚ Bù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 呂布

Âm Hán Việt LỮ BỐ

吕布 nghĩa là Lü Bu (-198), tướng quân và lãnh chúa.

Nghĩa của 吕布

Lǚ Bù

LỮ BỐphồn thể 呂布tên riêng
  1. Lü Bu (-198), tướng quân và lãnh chúa

Câu hỏi thường gặp

吕布 nghĩa là gì?

吕布 (lǚ bù) nghĩa là Lü Bu (-198), tướng quân và lãnh chúa.

吕布 đọc thế nào?

吕布 đọc là Lǚ Bù (pinyin).

Âm Hán Việt của 吕布 là gì?

Âm Hán Việt của 吕布 là "lữ bố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.