TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吕氏春秋

Lǚshì Chūnqiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 呂氏春秋

Âm Hán Việt LỮ THỊ XUÂN THU

吕氏春秋 nghĩa là Nghĩa đen "Xuân Thu của ông Lữ", tuyển tập triết học của Chư Tử Bách Gia 诸子百家 (zhūzǐbǎijiā), biên soạn khoảng năm 239 TCN dưới sự bảo trợ của Thừa tướng Tần Triều 秦代 (Qíndài) Lữ Bất Vi 吕不韦 (Lǚ Bùwéi).

Nghĩa của 吕氏春秋

Lǚshì Chūnqiū

LỮ THỊ XUÂN THUTên riêngphồn thể 呂氏春秋tên riêng
  1. Nghĩa đen "Xuân Thu của ông Lữ", tuyển tập triết học của Chư Tử Bách Gia 诸子百家 (zhūzǐbǎijiā), biên soạn khoảng năm 239 TCN dưới sự bảo trợ của Thừa tướng Tần Triều 秦代 (Qíndài) Lữ Bất Vi 吕不韦 (Lǚ Bùwéi)

Câu hỏi thường gặp

吕氏春秋 nghĩa là gì?

吕氏春秋 (lǚshì chūnqiū) nghĩa là Nghĩa đen "Xuân Thu của ông Lữ", tuyển tập triết học của Chư Tử Bách Gia 诸子百家 (zhūzǐbǎijiā), biên soạn khoảng năm 239 TCN dưới sự bảo trợ của Thừa tướng Tần Triều 秦代 (Qíndài) Lữ Bất Vi 吕不韦 (Lǚ Bùwéi).

吕氏春秋 đọc thế nào?

吕氏春秋 đọc là Lǚshì Chūnqiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 吕氏春秋 là gì?

Âm Hán Việt của 吕氏春秋 là "lữ thị xuân thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.