吕览 nghĩa là "Xuân Thu của ông Lữ", giống như 吕氏春秋 (Lǚshì Chūnqiū).
Nghĩa của 吕览
Lǚlǎn
LỮ LÃMTên riêngphồn thể 呂覽tên riêng
"Xuân Thu của ông Lữ", giống như 吕氏春秋 (Lǚshì Chūnqiū)
Câu hỏi thường gặp
吕览 nghĩa là gì?
吕览 (lǚlǎn) nghĩa là "Xuân Thu của ông Lữ", giống như 吕氏春秋 (Lǚshì Chūnqiū).
吕览 đọc thế nào?
吕览 đọc là Lǚlǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 吕览 là gì?
Âm Hán Việt của 吕览 là "lữ lãm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.