君子一言,驷马难追 nghĩa là Lời người quân tử nói ra khó mà rút lại.
Nghĩa của 君子一言,驷马难追
jūnzǐyīyán sìmǎnánzhuī
phồn thể 君子一言,駟馬難追
tục ngữ Lời người quân tử nói ra khó mà rút lại
Câu hỏi thường gặp
君子一言,驷马难追 nghĩa là gì?
君子一言,驷马难追 (jūnzǐyīyán sìmǎnánzhuī) nghĩa là Lời người quân tử nói ra khó mà rút lại.
君子一言,驷马难追 đọc thế nào?
君子一言,驷马难追 đọc là jūnzǐyīyán sìmǎnánzhuī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.