TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吞没

tūnmò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吞沒

Âm Hán Việt THÔN MỘT

吞没 nghĩa là tham ô, nuốt chửng.

Nghĩa của 吞没

tūnmò

THÔN MỘTĐộng từphồn thể 吞沒
  1. Tham ô
  2. Nuốt chửng
  3. Nhấn chìm

Câu hỏi thường gặp

吞没 nghĩa là gì?

吞没 (tūnmò) nghĩa là tham ô, nuốt chửng.

吞没 đọc thế nào?

吞没 đọc là tūnmò (pinyin).

Âm Hán Việt của 吞没 là gì?

Âm Hán Việt của 吞没 là "thôn một".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.