TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吞灭

tūnmiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吞滅

Âm Hán Việt THÔN DIỆT

吞灭 nghĩa là hấp thụ.

Nghĩa của 吞灭

tūnmiè

THÔN DIỆTphồn thể 吞滅
  1. Hấp thụ

Câu hỏi thường gặp

吞灭 nghĩa là gì?

吞灭 (tūnmiè) nghĩa là hấp thụ.

吞灭 đọc thế nào?

吞灭 đọc là tūnmiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 吞灭 là gì?

Âm Hán Việt của 吞灭 là "thôn diệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.