含山 nghĩa là Hanshan, một huyện ở Ma'anshan 马鞍山 (Ma3an1shan1), An Huy.
Nghĩa của 含山
Hánshān
HÀM SƠNTên riêngtên riêng
Hanshan, một huyện ở Ma'anshan 马鞍山 (Ma3an1shan1), An Huy
Câu hỏi thường gặp
含山 nghĩa là gì?
含山 (hánshān) nghĩa là Hanshan, một huyện ở Ma'anshan 马鞍山 (Ma3an1shan1), An Huy.
含山 đọc thế nào?
含山 đọc là Hánshān (pinyin).
Âm Hán Việt của 含山 là gì?
Âm Hán Việt của 含山 là "hàm sơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.