含蓄
giọng máy của trình duyệt
含蓄 nghĩa là chứa, giữ.
Nghĩa của 含蓄
hánxù
HÀM SÚCTính từ, Động từ- Chứa
- Giữ
- về người hoặc phong cách, v.v. Dè dặt
- Kiềm chế
- về lời nói, bài viết Đầy ý nghĩa ẩn chứa
- Ngụ ý
- Phê bình kín đáo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 含蓄
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
含蓄 nghĩa là gì?
含蓄 (hánxù) nghĩa là chứa, giữ.
含蓄 đọc thế nào?
含蓄 đọc là hánxù (pinyin).
Âm Hán Việt của 含蓄 là gì?
Âm Hán Việt của 含蓄 là "hàm súc".