TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

含蓄

hánxù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀM SÚC

含蓄 nghĩa là chứa, giữ.

Nghĩa của 含蓄

hánxù

HÀM SÚCTính từ, Động từ
  1. Chứa
  2. Giữ
  3. về người hoặc phong cách, v.v. Dè dặt
  4. Kiềm chế
  5. về lời nói, bài viết Đầy ý nghĩa ẩn chứa
  6. Ngụ ý
  7. Phê bình kín đáo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 含蓄

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

含蓄 nghĩa là gì?

含蓄 (hánxù) nghĩa là chứa, giữ.

含蓄 đọc thế nào?

含蓄 đọc là hánxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 含蓄 là gì?

Âm Hán Việt của 含蓄 là "hàm súc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.