TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听其自便

tīngqízìbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽其自便

Âm Hán Việt THÍNH KỲ TỰ TIỆN

听其自便 nghĩa là Để ai đó làm gì tuỳ ý họ.

Nghĩa của 听其自便

tīngqízìbiàn

THÍNH KỲ TỰ TIỆNphồn thể 聽其自便
  1. Để ai đó làm gì tuỳ ý họ

Câu hỏi thường gặp

听其自便 nghĩa là gì?

听其自便 (tīngqízìbiàn) nghĩa là Để ai đó làm gì tuỳ ý họ.

听其自便 đọc thế nào?

听其自便 đọc là tīngqízìbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 听其自便 là gì?

Âm Hán Việt của 听其自便 là "thính kỳ tự tiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.