听其自便 (tīngqízìbiàn) nghĩa là Để ai đó làm gì tuỳ ý họ.
听其自便 đọc thế nào?
听其自便 đọc là tīngqízìbiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 听其自便 là gì?
Âm Hán Việt của 听其自便 là "thính kỳ tự tiện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.