听其言而观其行
Phồn thể: 聽其言而觀其行
听其言而观其行 nghĩa là Nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động.
Nghĩa của 听其言而观其行
tīngqíyán'érguānqíxíng
THÍNH KỲ NGÔN NHI QUAN KỲ HÀNHphồn thể 聽其言而觀其行- Nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động
Câu hỏi thường gặp
听其言而观其行 nghĩa là gì?
听其言而观其行 (tīngqíyán'érguānqíxíng) nghĩa là Nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động.
听其言而观其行 đọc thế nào?
听其言而观其行 đọc là tīngqíyán'érguānqíxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 听其言而观其行 là gì?
Âm Hán Việt của 听其言而观其行 là "thính kỳ ngôn nhi quan kỳ hành".