TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听其言观其行

tīngqíyánguānqíxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽其言觀其行

Âm Hán Việt THÍNH KỲ NGÔN QUAN KỲ HÀNH

听其言观其行 nghĩa là Nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động.

Nghĩa của 听其言观其行

tīngqíyánguānqíxíng

THÍNH KỲ NGÔN QUAN KỲ HÀNHphồn thể 聽其言觀其行
  1. Nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động

Câu hỏi thường gặp

听其言观其行 nghĩa là gì?

听其言观其行 (tīngqíyánguānqíxíng) nghĩa là Nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động.

听其言观其行 đọc thế nào?

听其言观其行 đọc là tīngqíyánguānqíxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 听其言观其行 là gì?

Âm Hán Việt của 听其言观其行 là "thính kỳ ngôn quan kỳ hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.