TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听君一席话,胜读十年书

tīngjūnyīxíhuà shèngdúshíniánshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽君一席話,勝讀十年書

听君一席话,胜读十年书 nghĩa là Nghe lời của người thông thái còn hơn học mười năm sách.

Nghĩa của 听君一席话,胜读十年书

tīngjūnyīxíhuà shèngdúshíniánshū

phồn thể 聽君一席話,勝讀十年書
  1. tục ngữ Nghe lời của người thông thái còn hơn học mười năm sách

Câu hỏi thường gặp

听君一席话,胜读十年书 nghĩa là gì?

听君一席话,胜读十年书 (tīngjūnyīxíhuà shèngdúshíniánshū) nghĩa là Nghe lời của người thông thái còn hơn học mười năm sách.

听君一席话,胜读十年书 đọc thế nào?

听君一席话,胜读十年书 đọc là tīngjūnyīxíhuà shèngdúshíniánshū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.