TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听命

tīngmìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽命

Âm Hán Việt THÍNH MỆNH

听命 nghĩa là tuân lệnh, nghe theo lệnh.

Nghĩa của 听命

tīngmìng

THÍNH MỆNHĐộng từphồn thể 聽命
  1. Tuân lệnh
  2. Nghe theo lệnh
  3. Chấp nhận tình hình

Câu hỏi thường gặp

听命 nghĩa là gì?

听命 (tīngmìng) nghĩa là tuân lệnh, nghe theo lệnh.

听命 đọc thế nào?

听命 đọc là tīngmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 听命 là gì?

Âm Hán Việt của 听命 là "thính mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.