TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听墙根儿

tīngqiánggēnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽牆根兒

Âm Hán Việt THÍNH TƯỜNG CĂN NHI

听墙根儿 nghĩa là nghe lén.

Nghĩa của 听墙根儿

tīngqiánggēnr

THÍNH TƯỜNG CĂN NHIphồn thể 聽牆根兒
  1. Nghe lén
  2. Nghe trộm cuộc trò chuyện của người khác
  3. Biến thể er hoá của 听墙根 (tīngqiánggēn)

Câu hỏi thường gặp

听墙根儿 nghĩa là gì?

听墙根儿 (tīngqiánggēnr) nghĩa là nghe lén.

听墙根儿 đọc thế nào?

听墙根儿 đọc là tīngqiánggēnr (pinyin).

Âm Hán Việt của 听墙根儿 là gì?

Âm Hán Việt của 听墙根儿 là "thính tường căn nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.