TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听见

HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tīngjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽見

Âm Hán Việt THÍNH KIẾN

听见 nghĩa là nghe thấy.

Nghĩa của 听见

tīngjiàn

THÍNH KIẾNĐộng từphồn thể 聽見
  1. Nghe thấy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 听见

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 听见

  • 您听见我儿子拉小提琴了吗? Nín tīngjiàn wǒ érzi lā xiǎotíqín le ma?Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336078

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

听见 nghĩa là gì?

听见 (tīngjiàn) nghĩa là nghe thấy.

听见 đọc thế nào?

听见 đọc là tīngjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 听见 là gì?

Âm Hán Việt của 听见 là "thính kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.