TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听见风就是雨

tīngjiànfēngjiùshìyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽見風就是雨

Âm Hán Việt THÍNH KIẾN PHONG TỰU THỊ VŨ

听见风就是雨 nghĩa là Vừa nghe gió liền nói mưa.

Nghĩa của 听见风就是雨

tīngjiànfēngjiùshìyǔ

THÍNH KIẾN PHONG TỰU THỊ VŨCụm từphồn thể 聽見風就是雨
  1. nghĩa đen Vừa nghe gió liền nói mưa
  2. Đồng ý một cách không phê phán với bất cứ điều gì người khác nói
  3. Nhại lời người khác
  4. Hùa theo người khác

Câu hỏi thường gặp

听见风就是雨 nghĩa là gì?

听见风就是雨 (tīngjiànfēngjiùshìyǔ) nghĩa là Vừa nghe gió liền nói mưa.

听见风就是雨 đọc thế nào?

听见风就是雨 đọc là tīngjiànfēngjiùshìyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 听见风就是雨 là gì?

Âm Hán Việt của 听见风就是雨 là "thính kiến phong tựu thị vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.