tīnghuàtīngshēng luógǔtīngyīngiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 聽話聽聲,鑼鼓聽音
听话听声,锣鼓听音 nghĩa là hiểu được ẩn ý.
Nghĩa của 听话听声,锣鼓听音
tīnghuàtīngshēng luógǔtīngyīn
phồn thể 聽話聽聲,鑼鼓聽音
thành ngữ Hiểu được ẩn ý
Câu hỏi thường gặp
听话听声,锣鼓听音 nghĩa là gì?
听话听声,锣鼓听音 (tīnghuàtīngshēng luógǔtīngyīn) nghĩa là hiểu được ẩn ý.
听话听声,锣鼓听音 đọc thế nào?
听话听声,锣鼓听音 đọc là tīnghuàtīngshēng luógǔtīngyīn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.