TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

启动区

qǐdòngqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啟動區

Âm Hán Việt KHẢI ĐỘNG KHU

启动区 nghĩa là khu vực khởi động.

Nghĩa của 启动区

qǐdòngqū

KHẢI ĐỘNG KHUphồn thể 啟動區
  1. Khu vực khởi động (máy tính)

Câu hỏi thường gặp

启动区 nghĩa là gì?

启动区 (qǐdòngqū) nghĩa là khu vực khởi động.

启动区 đọc thế nào?

启动区 đọc là qǐdòngqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 启动区 là gì?

Âm Hán Việt của 启动区 là "khải động khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.