TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

启动子

qǐdòngzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啟動子

Âm Hán Việt KHẢI ĐỘNG TỬ

启动子 nghĩa là Promoter (sinh học).

Nghĩa của 启动子

qǐdòngzi

KHẢI ĐỘNG TỬphồn thể 啟動子
  1. Promoter (sinh học)

Câu hỏi thường gặp

启动子 nghĩa là gì?

启动子 (qǐdòngzi) nghĩa là Promoter (sinh học).

启动子 đọc thế nào?

启动子 đọc là qǐdòngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 启动子 là gì?

Âm Hán Việt của 启动子 là "khải động tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.