TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

启用

qǐyòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啟用

Âm Hán Việt KHẢI DỤNG

启用 nghĩa là bắt đầu sử dụng, kích hoạt.

Nghĩa của 启用

qǐyòng

KHẢI DỤNGĐộng từphồn thể 啟用
  1. Bắt đầu sử dụng
  2. tin học Kích hoạt (một tính năng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 启用

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

启用 nghĩa là gì?

启用 (qǐyòng) nghĩa là bắt đầu sử dụng, kích hoạt.

启用 đọc thế nào?

启用 đọc là qǐyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 启用 là gì?

Âm Hán Việt của 启用 là "khải dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.