TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

启应祈祷

qǐyìngqídǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啟應祈禱

Âm Hán Việt KHẢI ỨNG KỲ ĐẢO

启应祈祷 nghĩa là phần nhập lễ.

Nghĩa của 启应祈祷

qǐyìngqídǎo

KHẢI ỨNG KỲ ĐẢOphồn thể 啟應祈禱
  1. Phần Nhập lễ (trong thánh lễ Công giáo)

Câu hỏi thường gặp

启应祈祷 nghĩa là gì?

启应祈祷 (qǐyìngqídǎo) nghĩa là phần nhập lễ.

启应祈祷 đọc thế nào?

启应祈祷 đọc là qǐyìngqídǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 启应祈祷 là gì?

Âm Hán Việt của 启应祈祷 là "khải ứng kỳ đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.