启德机场 nghĩa là Sân bay Kai Tak, sân bay quốc tế của Hong Kong từ năm 1925 đến 1998.
Nghĩa của 启德机场
Qǐdé Jīchǎng
KHẢI ĐỨC CƠ TRƯỜNGphồn thể 啟德機場tên riêng
Sân bay Kai Tak, sân bay quốc tế của Hong Kong từ năm 1925 đến 1998
Câu hỏi thường gặp
启德机场 nghĩa là gì?
启德机场 (qǐdé jīchǎng) nghĩa là Sân bay Kai Tak, sân bay quốc tế của Hong Kong từ năm 1925 đến 1998.
启德机场 đọc thế nào?
启德机场 đọc là Qǐdé Jīchǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 启德机场 là gì?
Âm Hán Việt của 启德机场 là "khải đức cơ trường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.