TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

启明

Qǐmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啟明

Âm Hán Việt KHẢI MINH

启明 nghĩa là Tên Hán cổ của sao Kim ở phía đông trước bình minh.

Nghĩa của 启明

Qǐmíng

KHẢI MINHTính từ, Danh từ, Động từphồn thể 啟明tên riêng
  1. Tên Hán cổ của sao Kim ở phía đông trước bình minh

Câu hỏi thường gặp

启明 nghĩa là gì?

启明 (qǐmíng) nghĩa là Tên Hán cổ của sao Kim ở phía đông trước bình minh.

启明 đọc thế nào?

启明 đọc là Qǐmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 启明 là gì?

Âm Hán Việt của 启明 là "khải minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.