TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

启示者

qǐshìzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啟示者

Âm Hán Việt KHẢI THỊ GIẢ

启示者 nghĩa là người mặc khải.

Nghĩa của 启示者

qǐshìzhě

KHẢI THỊ GIẢphồn thể 啟示者
  1. Người mặc khải

Câu hỏi thường gặp

启示者 nghĩa là gì?

启示者 (qǐshìzhě) nghĩa là người mặc khải.

启示者 đọc thế nào?

启示者 đọc là qǐshìzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 启示者 là gì?

Âm Hán Việt của 启示者 là "khải thị giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.