TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

启示

qǐshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啟示

Âm Hán Việt KHẢI THỊ

启示 nghĩa là tiết lộ, khai sáng.

Nghĩa của 启示

qǐshì

KHẢI THỊĐộng từ, Danh từphồn thể 啟示
  1. Tiết lộ
  2. Khai sáng
  3. Giác ngộ
  4. Khai thị
  5. Mặc khải
  6. Sự soi rọi
  7. Bài học (của một câu chuyện,...)
  8. Bài học

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 启示

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

启示 nghĩa là gì?

启示 (qǐshì) nghĩa là tiết lộ, khai sáng.

启示 đọc thế nào?

启示 đọc là qǐshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 启示 là gì?

Âm Hán Việt của 启示 là "khải thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.