启示
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 啟示
启示 nghĩa là tiết lộ, khai sáng.
Nghĩa của 启示
qǐshì
KHẢI THỊĐộng từ, Danh từphồn thể 啟示- Tiết lộ
- Khai sáng
- Giác ngộ
- Khai thị
- Mặc khải
- Sự soi rọi
- Bài học (của một câu chuyện,...)
- Bài học
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 启示
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
启示 nghĩa là gì?
启示 (qǐshì) nghĩa là tiết lộ, khai sáng.
启示 đọc thế nào?
启示 đọc là qǐshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 启示 là gì?
Âm Hán Việt của 启示 là "khải thị".