TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

启程

qǐchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啟程

Âm Hán Việt KHẢI TRÌNH

启程 nghĩa là khởi hành lên đường.

Nghĩa của 启程

qǐchéng

KHẢI TRÌNHĐộng từphồn thể 啟程
  1. Khởi hành lên đường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 启程

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

启程 nghĩa là gì?

启程 (qǐchéng) nghĩa là khởi hành lên đường.

启程 đọc thế nào?

启程 đọc là qǐchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 启程 là gì?

Âm Hán Việt của 启程 là "khải trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.