TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

启齿

qǐchǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啟齒

Âm Hán Việt KHẢI XỈ

启齿 nghĩa là mở miệng, bắt đầu nói.

Nghĩa của 启齿

qǐchǐ

KHẢI XỈĐộng từphồn thể 啟齒
  1. Mở miệng
  2. Bắt đầu nói

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 启齿

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 启齿

  • 难以启齿 — Quá xấu hổ để đề cập đến điều gì đó
  • 羞于启齿 — Quá xấu hổ để nói ra suy nghĩ

Câu hỏi thường gặp

启齿 nghĩa là gì?

启齿 (qǐchǐ) nghĩa là mở miệng, bắt đầu nói.

启齿 đọc thế nào?

启齿 đọc là qǐchǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 启齿 là gì?

Âm Hán Việt của 启齿 là "khải xỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.