TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吱

zhī giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: chi, khi, tư

吱 nghĩa là Kẽo kẹt hoặc rên rỉ.

Nghĩa của 吱

zhī

  1. từ tượng thanh Kẽo kẹt hoặc rên rỉ

zī

  1. từ tượng thanh Kêu chiêm chiếp; kêu cót két; kêu cọt kẹt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吱

Trái nghĩa

Từ ghép có 吱

Câu hỏi thường gặp

吱 nghĩa là gì?

吱 (zhī, zī) nghĩa là Kẽo kẹt hoặc rên rỉ.

吱 đọc thế nào?

吱 đọc là zhī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.