TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

启迪

qǐdí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啟迪

Âm Hán Việt KHẢI ĐỊCH

启迪 nghĩa là khai sáng, giáo huấn.

Nghĩa của 启迪

qǐdí

KHẢI ĐỊCHĐộng từphồn thể 啟迪
  1. Khai sáng
  2. Giáo huấn
  3. Khai mở trí tuệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 启迪

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

启迪 nghĩa là gì?

启迪 (qǐdí) nghĩa là khai sáng, giáo huấn.

启迪 đọc thế nào?

启迪 đọc là qǐdí (pinyin).

Âm Hán Việt của 启迪 là gì?

Âm Hán Việt của 启迪 là "khải địch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.