吴
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 吳
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngô
吴 nghĩa là Khu vực gồm phía nam Giang Tô, phía bắc Chiết Giang và Thượng Hải.
Nghĩa của 吴
Wú
NGÔphồn thể 吳tên riêng- Khu vực gồm phía nam Giang Tô, phía bắc Chiết Giang và Thượng Hải
- Tên các nước ở miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau
- họ Họ Wú
Câu hỏi thường gặp
吴 nghĩa là gì?
吴 (wú) nghĩa là Khu vực gồm phía nam Giang Tô, phía bắc Chiết Giang và Thượng Hải.
吴 đọc thế nào?
吴 đọc là Wú (pinyin).
Âm Hán Việt của 吴 là gì?
Âm Hán Việt của 吴 là "ngô".