TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吴

Wú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吳

Âm Hán Việt NGÔ
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngô

吴 nghĩa là Khu vực gồm phía nam Giang Tô, phía bắc Chiết Giang và Thượng Hải.

Nghĩa của 吴

Wú

NGÔphồn thể 吳tên riêng
  1. Khu vực gồm phía nam Giang Tô, phía bắc Chiết Giang và Thượng Hải
  2. Tên các nước ở miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau
  3. họ Họ Wú

Câu hỏi thường gặp

吴 nghĩa là gì?

吴 (wú) nghĩa là Khu vực gồm phía nam Giang Tô, phía bắc Chiết Giang và Thượng Hải.

吴 đọc thế nào?

吴 đọc là Wú (pinyin).

Âm Hán Việt của 吴 là gì?

Âm Hán Việt của 吴 là "ngô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.