TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吴下阿蒙

Wúxià'ā Méng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吳下阿蒙

Âm Hán Việt NGÔ HẠ A MÔNG

吴下阿蒙 nghĩa là Tướng Lữ Mông 吕蒙 của nước Ngô phía nam (thành ngữ); tấm gương tự cải thiện bản thân nhờ học hành chăm chỉ (từ người lính thất học trở thành chiến lược gia hàng đầu của nước Ngô).

Nghĩa của 吴下阿蒙

Wúxià'ā Méng

NGÔ HẠ A MÔNGCụm từphồn thể 吳下阿蒙tên riêng
  1. Tướng Lữ Mông 吕蒙 của nước Ngô phía nam (thành ngữ); tấm gương tự cải thiện bản thân nhờ học hành chăm chỉ (từ người lính thất học trở thành chiến lược gia hàng đầu của nước Ngô)

Câu hỏi thường gặp

吴下阿蒙 nghĩa là gì?

吴下阿蒙 (wúxià'ā méng) nghĩa là Tướng Lữ Mông 吕蒙 của nước Ngô phía nam (thành ngữ); tấm gương tự cải thiện bản thân nhờ học hành chăm chỉ (từ người lính thất học trở thành chiến lược gia hàng đầu của nước Ngô).

吴下阿蒙 đọc thế nào?

吴下阿蒙 đọc là Wúxià'ā Méng (pinyin).

Âm Hán Việt của 吴下阿蒙 là gì?

Âm Hán Việt của 吴下阿蒙 là "ngô hạ a mông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.