吵
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: sảo, sao
吵 nghĩa là cãi nhau, gây ồn ào.
Nghĩa của 吵
chǎo
SẢO- Cãi nhau
- Gây ồn ào
- Ồn ào
- Làm phiền bằng cách gây ồn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吵
Đồng nghĩa
Từ ghép có 吵
Thành ngữ có 吵
Câu hỏi thường gặp
吵 nghĩa là gì?
吵 (chǎo) nghĩa là cãi nhau, gây ồn ào.
吵 đọc thế nào?
吵 đọc là chǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 吵 là gì?
Âm Hán Việt của 吵 là "sảo".