TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吴仁宝

Wú Rénbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吳仁寶

Âm Hán Việt NGÔ NHÂN BẢO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ngô nhân bảo” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

吴仁宝 nghĩa là Ngô Nhân Bảo (1928-2013), cựu bí thư ĐCSTQ của thôn Hoa Tây 华西村 (Huáxī Cūn), người chịu trách nhiệm biến nơi này thành cộng đồng giàu có hiện đại.

Nghĩa của 吴仁宝

Wú Rénbǎo

NGÔ NHÂN BẢOphồn thể 吳仁寶tên riêng
  1. Ngô Nhân Bảo (1928-2013), cựu bí thư ĐCSTQ của thôn Hoa Tây 华西村 (Huáxī Cūn), người chịu trách nhiệm biến nơi này thành cộng đồng giàu có hiện đại

Câu hỏi thường gặp

吴仁宝 nghĩa là gì?

吴仁宝 (wú rénbǎo) nghĩa là Ngô Nhân Bảo (1928-2013), cựu bí thư ĐCSTQ của thôn Hoa Tây 华西村 (Huáxī Cūn), người chịu trách nhiệm biến nơi này thành cộng đồng giàu có hiện đại.

吴仁宝 đọc thế nào?

吴仁宝 đọc là Wú Rénbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 吴仁宝 là gì?

Âm Hán Việt của 吴仁宝 là "ngô nhân bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.