TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吴天明

Wú Tiānmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吳天明

Âm Hán Việt NGÔ THIÊN MINH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ngô thiên minh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

吴天明 nghĩa là Ngô Thiên Minh (1939-), đạo diễn điện ảnh Trung Quốc.

Nghĩa của 吴天明

Wú Tiānmíng

NGÔ THIÊN MINHphồn thể 吳天明tên riêng
  1. Ngô Thiên Minh (1939-), đạo diễn điện ảnh Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

吴天明 nghĩa là gì?

吴天明 (wú tiānmíng) nghĩa là Ngô Thiên Minh (1939-), đạo diễn điện ảnh Trung Quốc.

吴天明 đọc thế nào?

吴天明 đọc là Wú Tiānmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 吴天明 là gì?

Âm Hán Việt của 吴天明 là "ngô thiên minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.