TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吴头楚尾

Wútóu Chǔwěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吳頭楚尾

Âm Hán Việt NGÔ ĐẦU SỞ VĨ

吴头楚尾 nghĩa là Đầu ở Ngô và đuôi ở Sở (thành ngữ); nghĩa bóng: gần nhau.

Nghĩa của 吴头楚尾

Wútóu Chǔwěi

NGÔ ĐẦU SỞ VĨphồn thể 吳頭楚尾tên riêng
  1. nghĩa đen Đầu ở Ngô và đuôi ở Sở (thành ngữ); nghĩa bóng: gần nhau
  2. Đầu kề đuôi
  3. Một việc bắt đầu khi việc kia kết thúc

Câu hỏi thường gặp

吴头楚尾 nghĩa là gì?

吴头楚尾 (wútóu chǔwěi) nghĩa là Đầu ở Ngô và đuôi ở Sở (thành ngữ); nghĩa bóng: gần nhau.

吴头楚尾 đọc thế nào?

吴头楚尾 đọc là Wútóu Chǔwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 吴头楚尾 là gì?

Âm Hán Việt của 吴头楚尾 là "ngô đầu sở vĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.