TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吴市吹箫

Wúshìchuīxiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吳市吹簫

Âm Hán Việt NGÔ THỊ XUY TIÊU

吴市吹箫 nghĩa là Hành khất thổi tiêu 箫 (xiāo) (một loại nhạc cụ).

Nghĩa của 吴市吹箫

Wúshìchuīxiāo

NGÔ THỊ XUY TIÊUphồn thể 吳市吹簫tên riêng
  1. Hành khất thổi tiêu 箫 (xiāo) (một loại nhạc cụ)
  2. Xem Ngô Tử Hư 伍子胥 (Wǔ Zǐxū), người tị nạn nghèo từ Sở 楚 (Chǔ), từng diễn đường phố ở thành Ngô khoảng năm 520 TCN, sau trở thành chính trị gia quyền lực

Câu hỏi thường gặp

吴市吹箫 nghĩa là gì?

吴市吹箫 (wúshìchuīxiāo) nghĩa là Hành khất thổi tiêu 箫 (xiāo) (một loại nhạc cụ).

吴市吹箫 đọc thế nào?

吴市吹箫 đọc là Wúshìchuīxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 吴市吹箫 là gì?

Âm Hán Việt của 吴市吹箫 là "ngô thị xuy tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.