TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吴清源

Wú Qīngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吳清源

Âm Hán Việt NGÔ THANH NGUYÊN

吴清源 nghĩa là Kỳ thủ cờ vây Go Seigen (1914-2014).

Nghĩa của 吴清源

Wú Qīngyuán

NGÔ THANH NGUYÊNphồn thể 吳清源tên riêng
  1. Kỳ thủ cờ vây Go Seigen (1914-2014)

Câu hỏi thường gặp

吴清源 nghĩa là gì?

吴清源 (wú qīngyuán) nghĩa là Kỳ thủ cờ vây Go Seigen (1914-2014).

吴清源 đọc thế nào?

吴清源 đọc là Wú Qīngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 吴清源 là gì?

Âm Hán Việt của 吴清源 là "ngô thanh nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.