TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吴牛见月

Wúniújiànyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吳牛見月

Âm Hán Việt NGÔ NGƯU KIẾN NGUYỆT

吴牛见月 nghĩa là Con bò từ nước Ngô sợ hãi mặt trăng, nhầm lẫn với mặt trời.

Nghĩa của 吴牛见月

Wúniújiànyuè

NGÔ NGƯU KIẾN NGUYỆTphồn thể 吳牛見月tên riêng
  1. Con bò từ nước Ngô sợ hãi mặt trăng, nhầm lẫn với mặt trời

Câu hỏi thường gặp

吴牛见月 nghĩa là gì?

吴牛见月 (wúniújiànyuè) nghĩa là Con bò từ nước Ngô sợ hãi mặt trăng, nhầm lẫn với mặt trời.

吴牛见月 đọc thế nào?

吴牛见月 đọc là Wúniújiànyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 吴牛见月 là gì?

Âm Hán Việt của 吴牛见月 là "ngô ngưu kiến nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.