吴自牧 nghĩa là Ngô Tự Mộc (sống khoảng năm 1270), nhà văn cuối thời Tống.
Nghĩa của 吴自牧
Wú Zìmù
NGÔ TỰ MỤCphồn thể 吳自牧tên riêng
Ngô Tự Mộc (sống khoảng năm 1270), nhà văn cuối thời Tống
Câu hỏi thường gặp
吴自牧 nghĩa là gì?
吴自牧 (wú zìmù) nghĩa là Ngô Tự Mộc (sống khoảng năm 1270), nhà văn cuối thời Tống.
吴自牧 đọc thế nào?
吴自牧 đọc là Wú Zìmù (pinyin).
Âm Hán Việt của 吴自牧 là gì?
Âm Hán Việt của 吴自牧 là "ngô tự mục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.