TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吴越

Wú Yuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吳越

Âm Hán Việt NGÔ VIỆT

吴越 nghĩa là Các nước miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau.

Nghĩa của 吴越

Wú Yuè

NGÔ VIỆTTên riêng, Danh từphồn thể 吳越tên riêng
  1. Các nước miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau
  2. Được biết đến như kẻ thù truyền kiếp

Câu hỏi thường gặp

吴越 nghĩa là gì?

吴越 (wú yuè) nghĩa là Các nước miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau.

吴越 đọc thế nào?

吴越 đọc là Wú Yuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 吴越 là gì?

Âm Hán Việt của 吴越 là "ngô việt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.