TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吴越同舟

Wú Yuètóngzhōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吳越同舟

Âm Hán Việt NGÔ VIỆT ĐỒNG CHU

吴越同舟 nghĩa là Ngô và Việt cùng thuyền (thành ngữ); ví dụ: hợp tác giữa các đối thủ tự nhiên.

Nghĩa của 吴越同舟

Wú Yuètóngzhōu

NGÔ VIỆT ĐỒNG CHUphồn thể 吳越同舟tên riêng
  1. Ngô và Việt cùng thuyền (thành ngữ); ví dụ: hợp tác giữa các đối thủ tự nhiên
  2. Phối hợp vì mục tiêu chung
  3. Cùng trên một chiếc thuyền

Câu hỏi thường gặp

吴越同舟 nghĩa là gì?

吴越同舟 (wú yuètóngzhōu) nghĩa là Ngô và Việt cùng thuyền (thành ngữ); ví dụ: hợp tác giữa các đối thủ tự nhiên.

吴越同舟 đọc thế nào?

吴越同舟 đọc là Wú Yuètóngzhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 吴越同舟 là gì?

Âm Hán Việt của 吴越同舟 là "ngô việt đồng chu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.