TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吴越春秋

Wú Yuè Chūnqiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吳越春秋

Âm Hán Việt NGÔ VIỆT XUÂN THU

吴越春秋 nghĩa là Lịch sử các nước Nam Ngô và Việt (đối thủ truyền thống), do sử gia triều Hán Triệu Diệp 赵晔 (Zhào Yè) biên soạn, hiện còn 10 quyển.

Nghĩa của 吴越春秋

Wú Yuè Chūnqiū

NGÔ VIỆT XUÂN THUphồn thể 吳越春秋tên riêng
  1. Lịch sử các nước Nam Ngô và Việt (đối thủ truyền thống), do sử gia triều Hán Triệu Diệp 赵晔 (Zhào Yè) biên soạn, hiện còn 10 quyển

Câu hỏi thường gặp

吴越春秋 nghĩa là gì?

吴越春秋 (wú yuè chūnqiū) nghĩa là Lịch sử các nước Nam Ngô và Việt (đối thủ truyền thống), do sử gia triều Hán Triệu Diệp 赵晔 (Zhào Yè) biên soạn, hiện còn 10 quyển.

吴越春秋 đọc thế nào?

吴越春秋 đọc là Wú Yuè Chūnqiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 吴越春秋 là gì?

Âm Hán Việt của 吴越春秋 là "ngô việt xuân thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.