TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吵吵

chāochao giọng máy của trình duyệt

吵吵 nghĩa là gây ầm ĩ, cãi nhau.

Nghĩa của 吵吵

chāochao

Động từ
  1. Gây ầm ĩ
  2. Cãi nhau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吵吵

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 吵吵

Câu hỏi thường gặp

吵吵 nghĩa là gì?

吵吵 (chāochao) nghĩa là gây ầm ĩ, cãi nhau.

吵吵 đọc thế nào?

吵吵 đọc là chāochao (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.