TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸住

xīzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẤP TRÚ

吸住 nghĩa là hút vào, bị hút vào.

Nghĩa của 吸住

xīzhù

HẤP TRÚ
  1. Hút vào
  2. Bị hút vào
  3. Bị cuốn vào

Câu hỏi thường gặp

吸住 nghĩa là gì?

吸住 (xīzhù) nghĩa là hút vào, bị hút vào.

吸住 đọc thế nào?

吸住 đọc là xīzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸住 là gì?

Âm Hán Việt của 吸住 là "hấp trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.