TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẤP
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰口及 Mọi âm Hán Việt của chữ: hấp

吸 nghĩa là thở, hút vào.

Nghĩa của 吸

xī

HẤP
  1. Thở
  2. Hút vào
  3. Hấp thụ
  4. Hít vào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吸

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 吸

Thành ngữ có 吸

Câu hỏi thường gặp

吸 nghĩa là gì?

吸 (xī) nghĩa là thở, hút vào.

吸 đọc thế nào?

吸 đọc là xī (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸 là gì?

Âm Hán Việt của 吸 là "hấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.