吸
HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰口及 Mọi âm Hán Việt của chữ: hấp
吸 nghĩa là thở, hút vào.
Nghĩa của 吸
xī
HẤP- Thở
- Hút vào
- Hấp thụ
- Hít vào
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吸
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 吸
Thành ngữ có 吸
- 请勿吸烟 — Cấm hút thuốc
Câu hỏi thường gặp
吸 nghĩa là gì?
吸 (xī) nghĩa là thở, hút vào.
吸 đọc thế nào?
吸 đọc là xī (pinyin).
Âm Hán Việt của 吸 là gì?
Âm Hán Việt của 吸 là "hấp".