TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸力

xīlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẤP LỰC

吸力 nghĩa là lực hút, sự hút.

Nghĩa của 吸力

xīlì

HẤP LỰCDanh từ
  1. vật lý Lực hút (hấp dẫn, từ tính, tĩnh điện, v.v.)
  2. Sự hút
  3. Chịu hút (khả năng thu hút sự quan tâm hoặc yêu thích)

Từ ghép có 吸力

Câu hỏi thường gặp

吸力 nghĩa là gì?

吸力 (xīlì) nghĩa là lực hút, sự hút.

吸力 đọc thế nào?

吸力 đọc là xīlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸力 là gì?

Âm Hán Việt của 吸力 là "hấp lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.