TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸气

xīqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吸氣

Âm Hán Việt HẤP KHÍ

吸气 nghĩa là hít vào, hít thở.

Nghĩa của 吸气

xīqì

HẤP KHÍĐộng từphồn thể 吸氣
  1. Hít vào
  2. Hít thở

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吸气

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

吸气 nghĩa là gì?

吸气 (xīqì) nghĩa là hít vào, hít thở.

吸气 đọc thế nào?

吸气 đọc là xīqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸气 là gì?

Âm Hán Việt của 吸气 là "hấp khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.