喘气
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 喘氣
喘气 nghĩa là thở sâu, thở hổn hển, nghỉ lấy hơi, lấy lại hơi thở.
Nghĩa của 喘气
chuǎnqì
SUYỄN KHÍĐộng từphồn thể 喘氣- Thở sâu; thở hổn hển; thở dốc
- Nghỉ lấy hơi; lấy lại hơi thở
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 喘气
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
喘气 nghĩa là gì?
喘气 (chuǎnqì) nghĩa là thở sâu, thở hổn hển, nghỉ lấy hơi, lấy lại hơi thở.
喘气 đọc thế nào?
喘气 đọc là chuǎnqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 喘气 là gì?
Âm Hán Việt của 喘气 là "suyễn khí".