TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸积

xījī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吸積

Âm Hán Việt HẤP TÍCH

吸积 nghĩa là sự bồi tụ.

Nghĩa của 吸积

xījī

HẤP TÍCHphồn thể 吸積
  1. Sự bồi tụ

Câu hỏi thường gặp

吸积 nghĩa là gì?

吸积 (xījī) nghĩa là sự bồi tụ.

吸积 đọc thế nào?

吸积 đọc là xījī (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸积 là gì?

Âm Hán Việt của 吸积 là "hấp tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.